Bāhumatī draft
Bāhumatī. A holy river where men bathe in order to expiate their sins. MN.i.39; MNa.i.145.
Bāhumatī. Một dòng sông thiêng nơi người ta tắm rửa để tẩy sạch tội lỗi. MN.i.39; MNa.i.145.
Bāhumatī. A holy river where men bathe in order to expiate their sins. MN.i.39; MNa.i.145.
Bāhumatī. Một dòng sông thiêng nơi người ta tắm rửa để tẩy sạch tội lỗi. MN.i.39; MNa.i.145.