Paṁsupisācakā draft

Paṁsupisācakā. A class of pisācas, born in filth. MN­a.ii.713, 921; Ud­a.247. The word is used as a term of contempt, e.g., AN­a.i.438; MN­a.ii.610, 611.

Paṁsupisācakā. Một tầng lớp pisāca (ngạ quỷ), sinh ra trong rác rưởi ô uế. MN­a.ii.713, 921; Ud­a.247. Từ này được dùng như một thuật ngữ tỏ thái độ khinh miệt, ví dụ, AN­a.i.438; MN­a.ii.610, 611.