Sokatiṇṇā draft
Sokatiṇṇā. The name of an apsaras, or of a divine musical instrument. Vv-a.94; cf. 211, 372.
Sokatiṇṇā. Tên của một apsaras, hoặc của một nhạc khí thiên. Vv-a.94; cf. 211, 372.
Sokatiṇṇā. The name of an apsaras, or of a divine musical instrument. Vv-a.94; cf. 211, 372.
Sokatiṇṇā. Tên của một apsaras, hoặc của một nhạc khí thiên. Vv-a.94; cf. 211, 372.