Cara draft

01. Cara 01 draft

Cara 01. Caraka. One of the successors of Mahā Sammata and a member of the Sākya tribe. He had a son named Upacara. Mhv.ii.2; Dpv.iii.5; DN­a.i.258; Ja.iii.454; Snp-a.i.352.

Cara 01. Caraka. Một trong những người kế vị của Mahā Sammata và là một thành viên của bộ tộc Sākya. Vị này có một người con trai tên là Upacara. Mhv.ii.2; Dpv.iii.5; DN­a.i.258; Ja.iii.454; Snp-a.i.352.

02. Cara 02 draft

Cara 02. A Yakkha chieftain to be invoked by followers of the Buddha in times of need. DN.iii.205; the PTS edition calls him Māṇicara as does the PTS edition of the commentary (DN.iii.970); but the Sinhalese edition, both text and commentary, divides this name into two thus: Māṇi and Cara.

Cara 02. Một thủ lĩnh Yakkha để những người theo Đức Phật kêu cầu trong những lúc cần thiết. DN.iii.205; ấn bản của PTS gọi vị này là Māṇicara cũng như ấn bản PTS của bản chú giải (DN.iii.970); nhưng ấn bản Sinhalese, cả phần văn bản và chú giải, đều chia tên này thành hai như sau: Māṇi và Cara.