Gaṅgeyya draft

01. Gaṅgeyya 01 draft

Gaṅgeyya 01. Adjective formed from Gaṅga (Ja.ii.151). The description “Gaṅgeyya Nāgaraja” in Ja.iii.362 probably means a Nāga king “dwelling in Gaṅga” and not “named Gaṅgeyya.”

Gaṅgeyya 01. Tính từ được tạo thành từ Gaṅga (Ja.ii.151). Cách gọi "Gaṅgeyya Nāgaraja" trong Ja.iii.362 có lẽ có nghĩa là một vua Nāga "cư ngụ tại Gaṅga" chứ không phải "có tên là Gaṅgeyya."

02. Gaṅgeyya 02 draft

Gaṅgeyya 02. One of the ten families of elephants. Each elephant had the strength of one hundred men. MN­a.i.262; AN­a.ii.822; Bv­a.37.

Gaṅgeyya 02. Một trong mười dòng voi. Mỗi con voi có sức mạnh bằng một trăm người. MN­a.i.262; AN­a.ii.822; Bv­a.37.