Datta draft, redirect

01. Datta 01 draft

Datta 01. A chieftain of Dhanapiṭṭhi, placed on the throne of Ceylon by Potthakuṭṭha. He reigned for only two years (674-76). Among his works of piety was a vihāra at Dhanapiṭṭhi. Cv.xlvi.41ff.

Datta 01. Một thủ lĩnh của Dhanapiṭṭhi, được Potthakuṭṭha đặt lên ngai vàng Tích Lan. Ông chỉ trị vì hai năm (674-76). Trong các công trình công đức của ông có một vihāra tại Dhanapiṭṭhi. Cv.xlvi.41ff.

02. Datta 02 draft

Datta 02. A gate-keeper, father of King Subha. Mhv.xxxv.51.

Datta 02. Một người giữ cổng, cha của vua Subha. Mhv.xxxv.51.

03. Datta 03 redirect

Redirect target: Bhūridatta

Datta 03. See Bhūridatta, Mantidatta, and Gaṅgātīriya. Datta is given as an example of a very common name. (e.g., DN­a.i.289; AN­a.i.410, etc.)

Chưa dịch.

4. Dattā draft

Dattā. A granddaughter of Visākhā, being her son’s daughter. She died young, and her mother, full of grief, was comforted by the Buddha. Dhp­a.iii.278.

Dattā. Một cháu gái của Visākhā, là con gái của con trai bà. Cô chết khi còn trẻ, và mẹ cô, đầy sầu khổ, được Đức Phật an ủi. Dhp­a.iii.278.