Ekavihāriya draft, redirect

01. Ekavihāriya 01 draft

Ekavihāriya 01. Ekavihāriya Thera. An Arahant. In the time of Kassapa Buddha he entered the Saṅgha and dwelt in solitude. In this life, too, he was fond of dwelling alone. Ap.ii.390f.

Ekavihāriya 01. Ekavihāriya Thera. Một vị Arahant. Vào thời của Kassapa Buddha, ngài gia nhập Tăng đoàn và sống độc cư. Trong kiếp này cũng vậy, ngài rất thích sống một mình. Ap.ii.390f.

02. Ekavihāriya 02 draft

Ekavihāriya 02. A monk greatly famed for his love of solitude. When they told the Buddha of him, the Buddha sang his praises in the midst of the assembly. Dhp­a.iii.471f.

Ekavihāriya 02. Một vị tỳ-kheo rất nổi tiếng với lòng yêu thích sự độc cư. Khi người ta kể cho Đức Phật nghe về ngài, Đức Phật đã ngợi khen ngài giữa hội chúng. Dhp­a.iii.471f.

03. Ekavihāriya 03 redirect

Ekavihāriya 03. See Tissakumāra, brother of Asoka.

Chưa dịch.