Hemavata draft

1. Hemavata draft

Hemavata. A Yakkha chief, to be invoked by followers of the Buddha in time of need (DN.iii.204). He was present at the preaching of the Mahā Samayasutta (DN.ii.256). He was the friend of Sātāgira (q.v. for his story).

Hemavata. Một thủ lĩnh Yakkha, được các đệ tử của Đức Phật cầu khấn khi cần thiết (DN.iii.204). Vị này có mặt khi Mahā Samayasutta được thuyết giảng (DN.ii.256). Vị này là bạn của Sātāgira (q.v. để biết câu chuyện của vị này).

01. Hemavatā 01 draft

Hemavatā 01. A river (Ja.iv.437, 438). See the Bhallāṭiyajātaka (Ja 504).

Hemavatā 01. Một con sông (Ja.iv.437, 438). Xem Bhallāṭiyajātaka (Ja 504).

02. Hemavatā 02 draft

Hemavatā 02. A heretical sect in Jambudīpa (Mhv.v.12; Dpv.v.54). They were so-called because they lived on Mount Himavata (Rockhill, p.184). They held that a Bodhisatta was not an ordinary mortal, that even a tīrthaka could have the five abhiññā, that the puggala is separate from the khandhas. Ibid., 190.

Hemavatā 02. Một giáo phái ngoại đạo ở Jambudīpa (Mhv.v.12; Dpv.v.54). Họ được gọi như vậy vì sống trên núi Himavata (Rockhill, p.184). Họ chủ trương rằng một Bodhisatta không phải là một người phàm bình thường, rằng ngay cả một tīrthaka cũng có thể có năm abhiññā, và rằng puggala tách biệt với các khandha. Ibid., 190.