Puṇḍarīka draft

01. Puṇḍarīka 01 draft

Puṇḍarīka 01. One of the state elephants of Pasenadi. Dhp­a.ii.1.

Puṇḍarīka 01. Một trong những con voi của hoàng gia dưới thời vua Pasenadi. Dhp­a.ii.1.

02. Puṇḍarīka 02 draft

Puṇḍarīka 02. A Niraya; it is a period of suffering in Avīci, equal to twenty Uppalakā. SN.i.152; Snp., p.126; Snp­a.ii.476.

Puṇḍarīka 02. Một Địa ngục (Niraya); đó là một khoảng thời gian chịu đau khổ trong Avīci, tương đương với hai mươi Uppalakā. SN.i.152; Snp., p.126; Snp­a.ii.476.

03. Puṇḍarīka 03 draft

Puṇḍarīka 03. One of the four treasure troves left behind by the Buddha when he renounced the world. DN­a.i.284.

Puṇḍarīka 03. Một trong bốn kho tàng được Đức Phật để lại khi Ngài từ bỏ thế tục. DN­a.i.284.

4. Puṇḍarīkā draft

Puṇḍarīkā. A class of nymphs who provided music for Sakka, or, perhaps, the name of some musical instruments. See Vv-a.93, 96, 211; and 372f.

Puṇḍarīkā. Một tầng lớp các tiên nữ chuyên tấu nhạc cho Sakka, hoặc, có lẽ, là tên của một số nhạc cụ. Xem Vv-a.93, 96, 211; và 372f.