Vijitāvī draft

01. Vijitāvī 01 draft

Vijitāvī 01. A Khattiya in the time of Koṇḍañña Buddha. He lived in the city of Candavatī, but, after hearing the Buddha preach, he renounced household life and became a monk. Bv­a.111; Bv.iii.9; Ja.i.30.

Vijitāvī 01. Một người Sát-đế-lỵ (Khattiya) vào thời Đức Phật Koṇḍañña. Ông sống ở thành phố Candavatī, nhưng, sau khi nghe Đức Phật thuyết pháp, ông đã từ bỏ đời sống gia đình và trở thành một vị tu sĩ. Bv­a.111; Bv.iii.9; Ja.i.30.

02. Vijitāvī 02 draft

Vijitāvī 02. A Khattiya, of Arimanda city. He was the Bodhisatta in the time of Phussa Buddha. He later joined the Saṅgha and became an eminent monk. Bv­a.194; Bv.xix.7; Ja.i.40.

Vijitāvī 02. Một người Sát-đế-lỵ (Khattiya), thuộc thành phố Arimanda. Ông là Bodhisatta vào thời Đức Phật Phussa. Về sau ông gia nhập Tăng đoàn và trở thành một vị tu sĩ xuất chúng. Bv­a.194; Bv.xix.7; Ja.i.40.

03. Vijitāvī 03 draft

Vijitāvī 03. One of the palaces occupied by Nārada Buddha in his last lay life. Bv­a.i.151; but see Nārada.

Vijitāvī 03. Một trong những cung điện được Đức Phật Nārada cư ngụ trong đời sống cư sĩ cuối cùng của ngài. Bv­a.i.151; nhưng xem Nārada.

04. Vijitāvī 04 draft

Vijitāvī 04. A Burmese author of Vijitapura (Panyā); he wrote a Kaccāyanavaṇṇanā on the Sandhikappa and the Vācakopadesa. Sās. p. 90; Bode, 46.

Vijitāvī 04. Một tác giả người Miến Điện quê ở Vijitapura (Panyā); ông đã viết cuốn Kaccāyanavaṇṇanā về Sandhikappa và cuốn Vācakopadesa. Sās. p. 90; Bode, 46.