Sāla draft

1. Sāla draft

Sāla. Brother of Paduma Buddha and, later, his Chief Disciple. The people of Usabhavatī gave him a special kaṭhina robe, in the making of which the Buddha himself assisted. Bv.ix.21; Bv­a.147f.

Anh em trai của Đức Phật Paduma và, sau này, là Đệ tử thinh văn hàng đầu của ngài. Những người dân của Usabhavatī đã dâng cho ngài một chiếc y kaṭhina đặc biệt, mà trong quá trình làm chiếc y đó đích thân Đức Phật đã trợ giúp. Bv.ix.21; Bv­a.147f.

01. Sālā 01 draft

Sālā 01. A Brahmin village of Kosala, its inhabitants were called Sāleyyakā. The Apaṇṇakasutta and the Saleyyakasutta were preached there MN.i.285, 400. See also Sālāsutta.

Một ngôi làng của người Bà-la-môn ở Kosala, những cư dân của nó được gọi là Sāleyyakā. ApaṇṇakasuttaSaleyyakasutta đã được thuyết giảng ở đó MN.i.285, 400. Xem thêm Sālāsutta.

02. Sālā 02 draft

Sālā 02. One of the two chief women disciples of Phussa Buddha. Bv­a.194; but see Phussa.

Một trong hai vị nữ đệ tử thinh văn hàng đầu của Đức Phật Phussa. Bv­a.194; nhưng xem Phussa.