Sambala draft

01. Sambala 01 draft

Sambala 01. v.l. Samphala and Sambahula. One of the chief disciples of Siddhattha Buddha. Ja.i.40; Bv.xvii.48.

Sambala 01. v.l. SamphalaSambahula. Một trong các đại đệ tử chính của Siddhattha Buddha. Ja.i.40; Bv.xvii.48.

02. Sambala 02 draft

Sambala 02. One of the chief lay patrons of Tissa Buddha. Bv.xviii.23.

Sambala 02. Một trong các đại thí chủ cư sĩ chính của Tissa Buddha. Bv.xviii.23.

03. Sambala 03 draft

Sambala 03. One of the monks who accompanied Mahinda to Ceylon (Mhv.xii.7; Dpv.xii.12, 38; Vin-a.i.62). Sirimeghavaṇṇa had an image made of him for purposes of worship. Cv.xxxvii.87.

Sambala 03. Một trong các tỳ-kheo tháp tùng Mahinda đến Tích Lan (Mhv.xii.7; Dpv.xii.12, 38; Vin-a.i.62). Sirimeghavaṇṇa đã cho tạc một pho tượng của vị này để thờ phụng. Cv.xxxvii.87.