Sundara draft

01. Sundara 01 draft

Sundara 01. A city where Kassapa Buddha performed the Yamakapāṭihāriya at the foot of an asana-tree (Bv­a.218), and Koṇāgamana Buddha under a Mahā Sāla-tree (Bv­a.214).

Sundara 01. Một thành phố nơi Kassapa Buddha đã thực hiện Yamakapāṭihāriya (Song thông) dưới gốc một cây asana (Bv­a.218), và Koṇāgamana Buddha dưới một cây Mahā Sāla (Bv­a.214).

02. Sundara 02 draft

Sundara 02. A monk of Rājagaha. One day, as he walked through the street, a woman asked him to stop for a moment that she might worship him, and, raising the end of his robe, took his penis into her mouth. A doubt arose in his mind as to whether any blame attached to him and he consulted the Buddha, who said that as Sundara had not acquiesced in the act, he was blameless. Vin.iii.36; cf. the story of St. Anthony.

Sundara 02. Một vị tu sĩ của Rājagaha. Một ngày nọ, khi ông đang đi bộ trên đường, một người phụ nữ yêu cầu ông dừng lại một lát để cô ta có thể đảnh lễ ông, và, vén vạt áo của ông lên, đã ngậm dương vật của ông vào miệng cô ta. Một sự nghi ngờ nảy sinh trong tâm trí ông về việc liệu có bất kỳ sự chê trách nào gắn với ông hay không và ông đã hỏi Đức Phật; ngài nói rằng vì Sundara đã không ưng thuận hành động đó, nên ông không có lỗi. Vin.iii.36; so sánh câu chuyện về Thánh Anthony.

03. Sundara 03 draft

Sundara 03. A monk who, with five hundred others of the same name, was present at the Foundation Ceremony of the Mahā Thūpa. Mhv­ṭ.522.

Sundara 03. Một vị tu sĩ, cùng với năm trăm vị khác có cùng tên gọi, đã có mặt tại Lễ Đặt Nền Móng của Mahā Thūpa. Mhv­ṭ.522.