Kumuda draft

01. Kumuda 01 draft

Kumuda 01. A niraya – strictly speaking, a period of suffering. It is equal to twelve Padumas. The Kokālika monk was born in Kumuda niraya. SN.i.152f; see also Snp., p.126; Snp­a.ii.476.

Một niraya (địa ngục) – nói đúng ra là một khoảng thời gian chịu đau khổ. Nó bằng mười hai Paduma. Vị tỳ-kheo Kokālika đã bị sinh vào niraya Kumuda. SN.i.152f; xem thêm Snp., p.126; Snp­a.ii.476.

02. Kumuda 02 draft

Kumuda 02. One of the three palaces of Sobhita Buddha in his last lay life. Bv.vii.17.

Một trong ba cung điện của Đức Phật Sobhita trong kiếp sống cư sĩ cuối cùng của Ngài. Bv.vii.17.

03. Kumuda 03 draft

Kumuda 03. A city. There an enemy of Piyadassī Buddha, Soṇa by name, made an unsuccessful attempt to kill him by means of the elephant Doṇamukha. Bv.xiv.6; Bv­a.174.

Một thành phố. Ở đó, một kẻ thù của Đức Phật Piyadassī, tên là Soṇa, đã có một nỗ lực bất thành nhằm giết Ngài bằng con voi Doṇamukha. Bv.xiv.6; Bv­a.174.