Pabbata draft
01. Pabbata 01 draft
Pabbata 01. A Pacceka Buddha, mentioned in a nominal list. MN.iii.70.
Pabbata 01. Một vị Pacceka Buddha, được đề cập trong một danh sách tên. MN.iii.70.
02. Pabbata 02 draft
Pabbata 02. The name of the Bodhisatta in the time of Koṇāgamana Buddha. He was king of Mithilā and entertained the Buddha and his monks. Ja.i.43; Bva.9; Bv.xxiv.215.
Pabbata 02. Tên của vị Bodhisatta vào thời của Koṇāgamana Buddha. Ngài là vua của Mithilā và đã thiết đãi Đức Phật cùng các tỳ-kheo của ngài. Ja.i.43; Bva.9; Bv.xxiv.215.
03. Pabbata 03 draft
Pabbata 03. A sage, the chief disciple of Sarabhaṅga. For details see the Indriyajātaka (Ja 423, Ja.iii.463ff.; see also Ja.v.133, 151). Pabbata is identified with Anuruddha.
Pabbata 03. Một vị ẩn sĩ, đệ tử chính của Sarabhaṅga. Để biết chi tiết, xem Indriyajātaka (Ja 423, Ja.iii.463ff.; xem thêm Ja.v.133, 151). Pabbata được đồng nhất với Anuruddha.
04. Pabbata 04 draft
Pabbata 04. A minister of Vaṭṭagāmaṇī, who built a monastery called Pabbatārāma, which he presented to Kupikkala Mahā Tissa. Mhv.xxxiii.91.
Pabbata 04. Một vị đại thần của Vaṭṭagāmaṇī, người đã xây dựng một tu viện tên là Pabbatārāma, tu viện này ông đã dâng cúng cho Kupikkala Mahā Tissa. Mhv.xxxiii.91.
05. Pabbata 05 draft
Pabbata 05. A Laṅkāpura who fought against Parakkamabāhu I. and was captured alive. Cv.lxxv.180, 184.
Pabbata 05. Một người Laṅkāpura đã chiến đấu chống lại Parakkamabāhu I và bị bắt sống. Cv.lxxv.180, 184.
06. Pabbata 06 draft
Pabbata 06. A class of gods (Pabbatā) mentioned with the Nārada (Snp.vs.543). The Commentary says (Snpa.ii.435) that they were wise (paññavanto).
Pabbata 06. Một hạng chư thiên (Pabbatā) được đề cập cùng với nhóm Nārada (Snp.vs.543). Chú giải nói (Snpa.ii.435) rằng họ là những người có trí huệ (paññavanto).