Puññavaḍḍhana draft

1. Puññavaḍḍhana draft

Puññavaḍḍhana, Puṇṇavaḍḍhana. Son of Dhammadassī Buddha. Bv.xvi.14. See also Puṇṇavaḍḍhana.

Puññavaḍḍhana, Puṇṇavaḍḍhana. Con trai của Dhammadassī Buddha. Bv.xvi.14. Xem thêm Puṇṇavaḍḍhana.

01. Puṇṇavaḍḍhana 01 draft

Puṇṇavaḍḍhana 01. Son of Migāra and husband of Visākhā (q.v.). AN­a.i.220; Dhp­a.i.387; Ud­a. 158, etc.

Puṇṇavaḍḍhana 01. Con trai của Migāra và là chồng của Visākhā (q.v.). AN­a.i.220; Dhp­a.i.387; Ud­a. 158, v.v.

02. Puṇṇavaḍḍhana 02 draft

Puṇṇavaḍḍhana 02. One of the gardens laid out by Parakkamabāhu I. in Pulatthipura (Cv.lxxix. 9). In it was a tank, which was connected with the Toyavāpī by the Sarassatī Canal. From this branched off, to the west, the Yamunā Canal. Cv.46, 47.

Puṇṇavaḍḍhana 02. Một trong những khu vườn được kiến tạo bởi Parakkamabāhu I ở Pulatthipura (Cv.lxxix. 9). Trong đó có một hồ chứa nước, hồ này được nối với hồ Toyavāpī thông qua Kênh đào Sarassatī. Từ đây nhánh kênh rẽ ra về phía tây là Kênh đào Yamunā. Cv.46, 47.

03. Puṇṇavaḍḍhana 03 draft

Puṇṇavaḍḍhana 03. The name given to a kind of precious garment. Kuṇḍalī of Dvāramaṇḍala sent several of these garments to Dīghābhaya through Sūranimila, and Dīghābhaya gave a pair himself to Sūranimila. Mhv.xxiii.33, 37; Mhv­ṭ.450.

Puṇṇa was probably another variation of the name, e.g., Mhv­ṭ.538.

Puṇṇavaḍḍhana 03. Tên gọi được dùng cho một loại y phục quý giá. Kuṇḍalī xứ Dvāramaṇḍala đã gửi vài bộ y phục này đến cho Dīghābhaya thông qua Sūranimila, và đích thân Dīghābhaya đã trao tặng một cặp cho Sūranimila. Mhv.xxiii.33, 37; Mhv­ṭ.450.

Puṇṇa có thể là một biến thể khác của tên gọi này, ví dụ: Mhv­ṭ.538.