Vijita draft

01. Vijita 01 draft

Vijita 01. A Pacceka Buddha. MN.iii.70; Ap­a.i.107.

Vijita 01. Một vị Pacceka Buddha. MN.iii.70; Ap­a.i.107.

02. Vijita 02 draft

Vijita 02. One of the ministers of Vijaya, and founder of Vijitapura. Mhv.vii.45; Dpv.ix.32.

Vijita 02. Một trong những vị đại thần của Vijaya, và là người sáng lập Vijitapura. Mhv.vii.45; Dpv.ix.32.

03. Vijita 03 draft

Vijita 03. A Sākyan prince, brother of Bhaddakaccānā. He went to Ceylon, where he founded Vijitagāma. Mhv.ix.10.

Vijita 03. Một vương tử người Sākyan, anh trai của Bhaddakaccānā. Ông đi đến Tích Lan, nơi ông sáng lập Vijitagāma. Mhv.ix.10.

04. Vijita 04 draft

Vijita 04. A suburb of Pulatthipura, in which was Veḷuvana vihāra. Cv.lxxiii.153; lxxviii.87; also Cv.Trs.ii.18, n.3.

Vijita 04. Một vùng ngoại ô của Pulatthipura, trong đó có vihāra Veḷuvana. Cv.lxxiii.153; lxxviii.87; cũng như Cv.Trs.ii.18, n.3.

01. Vijitā 01 draft

Vijitā 01. One of the five daughters of the third Okkāka and his queen Bhattā (Hatthā). DN­a.i.258; Snp­a.i.352, etc.

Vijitā 01. Một trong năm người con gái của vị Okkāka thứ ba và vương hậu Bhattā (Hatthā) của ông. DN­a.i.258; Snp­a.i.352, v.v.

02. Vijitā 02 draft

Vijitā 02. One of the palaces of Nārada Buddha, before his Renunciation. Bv.x.19. Bv­a. (1531) calls it Vijita.

Vijitā 02. Một trong những cung điện của Nārada Buddha, trước thời điểm Xuất gia của Ngài. Bv.x.19. Bv­a. (1531) gọi nó là Vijita.