Ramma draft

01. Ramma 01 draft

Ramma 01. One of the chief lay patrons of Sobhita Buddha. Bv.vii.23; but see Sobhita.

Ramma 01. Một trong những nam thí chủ chính của Sobhita Buddha. Bv.vii.23; nhưng xem Sobhita.

02. Ramma 02 draft

Ramma 02. Son of Paduma Buddha in his last lay life. He joined the Saṅgha and later became an Arahant. Eighty crores of beings realized the Truth when the Buddha preached to him. Bv.ix.5,18; Bv­a.147.

Ramma 02. Con trai của Paduma Buddha trong kiếp sống cư sĩ cuối cùng của ngài. Ông gia nhập Tăng đoàn và sau này trở thành một vị Arahant. Tám mươi crore chúng sinh đã liễu ngộ Chân lý khi Đức Phật thuyết pháp cho ông. Bv.ix.5,18; Bv­a.147.

03. Ramma 03 draft

Ramma 03. One of the chief lay patrons of Vessabhū Buddha. Bv.xxii.25.

Ramma 03. Một trong những nam thí chủ chính của Vessabhū Buddha. Bv.xxii.25.

04. Ramma 04 draft

Ramma 04. Rammaka, Rammanagara. The name of Benares, at the time recorded in the Yuvañjayajātaka. Ja.iv.119ff.

Ramma 04. Rammaka, Rammanagara. Tên của Benares, vào thời điểm được ghi lại trong Yuvañjayajātaka. Ja.iv.119ff.

05. Ramma 05 draft

Ramma 05. Rammavatī. The city of birth of Dīpaṅkara Buddha. It was while Dīpaṅkara was on a visit to this city that Sumedha met him and was declared by him to be a Bodhisatta. At that time the Buddha was living in a monastery called Sudassana Mahāvihāra. Ja.i.11, 13, 29; iv.119; Dhp­a.i.69; Bv.ii.207; Bv­a. 65 calls it Rammavatī.

Ramma 05. Rammavatī. Thành phố đản sinh của Dīpaṅkara Buddha. Chính trong lúc Dīpaṅkara đang có chuyến viếng thăm thành phố này, Sumedha đã gặp ngài và được ngài thọ ký là một Bodhisatta. Vào thời điểm đó, Đức Phật đang trú tại một tu viện tên là Sudassana Mahāvihāra. Ja.i.11, 13, 29; iv.119; Dhp­a.i.69; Bv.ii.207; Bv­a. 65 gọi nó là Rammavatī.

06. Ramma 06 draft

Ramma 06. A nine-storied palace occupied by Gotama Buddha in his last lay life. Bv­a.230; Bv.xxvi.14 calls it Rāma.

Ramma 06. Một cung điện chín tầng được Gotama Buddha sử dụng trong kiếp sống cư sĩ cuối cùng của ngài. Bv­a.230; Bv.xxvi.14 gọi nó là Rāma.

7. Rammā draft

Rammā. One of the chief lay women supporters of Siddhattha Buddha. Bv.xvii.20.

Rammā. Một trong những nữ thí chủ chính ủng hộ Siddhattha Buddha. Bv.xvii.20.