Sakula draft
01. Sakula 01 draft
Sakula 01. A city in Mahiṁsakaraṭṭha. Ja.v.337.
Một thành phố ở Mahiṁsakaraṭṭha. Ja.v.337.
02. Sakula 02 draft
Sakula 02. A king of Sakula. See the Cūḷa Haṁsajātaka. He is identified with Sāriputta. Ja.v.337, 353.
Một vị vua của Sakula. Xem Cūḷa Haṁsajātaka. Ông được đồng nhất với Sāriputta. Ja.v.337, 353.
01. Sakulā 01 draft
Sakulā 01. Sakulā Therī. She belonged to a Brahmin family of Sāvatthī and became a believer on seeing the Buddha accept Jetavana. Later, she heard an Arahant monk preach, and, being agitated in mind, joined the Saṅgha. Having developed insight, she won Arahant-ship. Afterwards the Buddha declared her foremost among nuns in dibbacakkhu (AN.i.25).
In the time of Padumuttara Buddha she was Nandā, daughter of King Ānanda, and, therefore, half sister of the Buddha. One day she heard the Buddha declare a nun chief among possessors of the “heavenly eye” and herself wished for similar honour. In the time of Kassapa Buddha she was a Brāhmiṇī and later became a Paribbājikā. One day she offered alms at the Buddha’s Thūpa and kept a lamp burning there all night. She was then reborn in Tāvatiṁsa. Thīg. vss.98-101; Thīga.91f.; Ap.ii.569f.; ANa.i.199f.
Bà xuất thân từ một gia đình Bà-la-môn ở Sāvatthī và trở thành người có đức tin khi nhìn thấy Đức Phật thọ nhận Jetavana. Về sau, bà nghe một vị tỳ-kheo Arahant thuyết pháp, và với tâm dao động, bà đã gia nhập Tăng đoàn. Sau khi phát triển tuệ quán, bà đã đạt được quả vị Arahant. Về sau Đức Phật đã tuyên bố bà là vị ni đệ nhất về dibbacakkhu (AN.i.25).
Vào thời Đức Phật Padumuttara, bà là Nandā, con gái của vua Ānanda, và do đó, là em gái cùng cha khác mẹ của Đức Phật. Một ngày nọ, bà nghe Đức Phật tuyên bố một vị ni là đệ nhất trong số những người sở hữu “thiên nhãn” và bản thân bà cũng mong muốn một vinh dự tương tự. Vào thời Đức Phật Kassapa, bà là một Brāhmiṇī và về sau trở thành một Paribbājikā. Một ngày nọ, bà cúng dường tại Thūpa của Đức Phật và giữ một ngọn đèn cháy ở đó suốt đêm. Sau đó bà được tái sinh vào Tāvatiṁsa. Thīg. vss.98-101; Thīga.91f.; Ap.ii.569f.; ANa.i.199f.
02. Sakulā 02 draft
5. Sākulā draft
Sākulā. A tribe mentioned in a nominal list. Ap.ii.358.
Một bộ tộc được đề cập trong một danh sách các tên. Ap.ii.358.