Sunanda draft

01. Sunanda 01 draft

Sunanda 01. Father of Padumuttara Buddha. Dhp­a.i.417; but Ja.i.37 and Bv.xi.19 call him Ānanda. He became an ascetic and the Buddha preached to him. In this life he was Puṇṇa Mantānīputta. Thag­a.i.361f.

Sunanda 01. Cha của Padumuttara Buddha. Dhp­a.i.417; nhưng Ja.i.37 và Bv.xi.19 gọi ông là Ānanda. Ông đã trở thành một tu sĩ khổ hạnh và Đức Phật đã thuyết pháp cho ông. Trong kiếp này ông là Puṇṇa Mantānīputta. Thag­a.i.361f.

02. Sunanda 02 draft

Sunanda 02. Sunanda Khattiya. Father of Koṇḍañña Buddha. Ja.i.30; Bv.iii.25.

Sunanda 02. Sunanda Khattiya. Cha của Koṇḍañña Buddha. Ja.i.30; Bv.iii.25.

03. Sunanda 03 draft

Sunanda 03. A village, where Yasodharā gave a meal of milk-rice to Koṇḍañña Buddha. Bv­a.108.

Sunanda 03. Một ngôi làng, nơi Yasodharā đã dâng một bữa ăn cháo sữa cho Koṇḍañña Buddha. Bv­a.108.

04. Sunanda 04 draft

Sunanda 04. An Ājīvaka who gave grass for his seat to Koṇḍañña Buddha. Bv­a.108.

Sunanda 04. Một vị Ājīvaka đã dâng cỏ làm chỗ ngồi cho Koṇḍañña Buddha. Bv­a.108.

05. Sunanda 05 draft

Sunanda 05. An Ājīvaka who gave grass for his seat to Sujāta Buddha. Bv­a.168.

Sunanda 05. Một vị Ājīvaka đã dâng cỏ làm chỗ ngồi cho Sujāta Buddha. Bv­a.168.

06. Sunanda 06 draft

Sunanda 06. An Ājīvaka who gave grass for his seat to Dīpaṅkara Buddha. Bv­a.68.

Sunanda 06. Một vị Ājīvaka đã dâng cỏ làm chỗ ngồi cho Dīpaṅkara Buddha. Bv­a.68.

07. Sunanda 07 draft

Sunanda 07. The park where Anomadassī Buddha was born. Bv­a.141.

Sunanda 07. Công viên nơi Anomadassī Buddha được sinh ra. Bv­a.141.

08. Sunanda 08 draft

Sunanda 08. A disciple of Dhammadassī Buddha. Ap.i.196.

Sunanda 08. Một đệ tử của Dhammadassī Buddha. Ap.i.196.

09. Sunanda 09 draft

Sunanda 09. A palace of Vipassī Buddha, in his last lay life. Bv.xx.24.

Sunanda 09. Một cung điện của Vipassī Buddha, trong cuộc sống cư sĩ cuối cùng của ngài. Bv.xx.24.

10. Sunanda 10 draft

Sunanda 10. A Brahmin in the time of Padumuttara Buddha; a former birth of Nīta Thera (Pupphachadanīya). Thag­a.i.181; Ap.i.166.

Sunanda 10. Một Bà-la-môn vào thời của Padumuttara Buddha; một tiền kiếp của Nīta Thera (Pupphachadanīya). Thag­a.i.181; Ap.i.166.

11. Sunanda 11 draft

Sunanda 11. A Brahmin, who gave an umbrella to Sāriputta. Ap.i.266.

Sunanda 11. Một Bà-la-môn, người đã dâng một chiếc ô cho Sāriputta. Ap.i.266.

12. Sunanda 12 draft

Sunanda 12. Son of King Añjasa. Once, while riding the elephant Sirika, he saw the Pacceka Buddha Devala, and drove the elephant against him. He was a previous birth of Upāli. Thag­a.i.367f.

Sunanda 12. Con trai của Vua Añjasa. Một lần nọ, khi đang cưỡi con voi Sirika, ông nhìn thấy Pacceka Buddha Devala, và đã xua con voi đâm vào ngài. Ông là một tiền kiếp của Upāli. Thag­a.i.367f.

13. Sunanda 13 draft

Sunanda 13. A king of thirty-seven kappas ago, a previous birth of Akkantasaññaka. Ap.i.212.

Sunanda 13. Một vị vua của ba mươi bảy kappa trước, một tiền kiếp của Akkantasaññaka. Ap.i.212.

14. Sunanda 14 draft

Sunanda 14. A charioteer of the king of Kāsi, in the Mūgapakkhajātaka (Ja 538, Ja.vi.10ff). He is identified with Sāriputta.

Sunanda 14. Một người đánh xe của vua xứ Kāsi, trong Mūgapakkhajātaka (Ja 538, Ja.vi.10ff). Ông được đồng nhất với Sāriputta.

15. Sunanda 15 draft

Sunanda 15. A charioteer of King Sivi in the Ummadantījātaka (Ja 527). He is identified with Ānanda. Ja.v.227.

Sunanda 15. Một người đánh xe của Vua Sivi trong Ummadantījātaka (Ja 527). Ông được đồng nhất với Ānanda. Ja.v.227.

16. Sunanda 16 draft

Sunanda 16. A king of Surabhi in the time of Maṅgala Buddha; the Buddha preached to him. Bv.iv.6; Bv­a.119f.

Sunanda 16. Một vị vua của Surabhi vào thời của Maṅgala Buddha; Đức Phật đã thuyết pháp cho ông. Bv.iv.6; Bv­a.119f.

17. Sunanda 17 draft

Sunanda 17. A city. See Naradeva (2).

Sunanda 17. Một thành phố. Xem Naradeva (2).

01. Sunandā 01 draft

Sunandā 01. An Aggasāvikā of Dīpaṅkara Buddha. Ja.i.29; Bv.ii.214.

Sunandā 01. Một vị Aggasāvikā (Thượng thủ Thanh văn Ni) của Dīpaṅkara Buddha. Ja.i.29; Bv.ii.214.

02. Sunandā 02 draft

Sunandā 02. Mother of Dhammadassī Buddha. Ja.i.39; Bv.xvi.13.

Sunandā 02. Mẹ của Dhammadassī Buddha. Ja.i.39; Bv.xvi.13.

03. Sunandā 03 draft

Sunandā 03. Wife of Kassapa Buddha, in his last lay life (Bv.xxv.36). She gave him milk-rice before his Awakening. Bv­a.218.

Sunandā 03. Vợ của Kassapa Buddha, trong cuộc sống cư sĩ cuối cùng của ngài (Bv.xxv.36). Bà đã dâng cho ngài món cháo sữa trước khi ngài đạt được Giác ngộ. Bv­a.218.

04. Sunandā 04 draft

Sunandā 04. One of the chief women supporters of Atthadassī Buddha. Bv.xv.21.

Sunandā 04. Một trong những nữ cư sĩ hộ độ chính của Atthadassī Buddha. Bv.xv.21.

05. Sunandā 05 draft

Sunandā 05. One of the chief women supporters of Kakusandha Buddha. Bv.xiiii.22.

Sunandā 05. Một trong những nữ cư sĩ hộ độ chính của Kakusandha Buddha. Bv.xiiii.22.

06. Sunandā 06 draft

Sunandā 06. Wife of Ekarājā (Ja.vi.134). See the Khaṇḍahālajātaka (Ja 542).

Sunandā 06. Vợ của Ekarājā (Ja.vi.134). Xem Khaṇḍahālajātaka (Ja 542).

07. Sunandā 07 draft

Sunandā 07. A garland-maker’s daughter of Rājagaha. She was a Sotāpanna and daily visited the Thūpa built by Ajātasattu in Rājagaha, offering to it flowers and garlands sent by her father. On fast days she would go of her own accord. When she died, she was reborn in Tāvatiṁsa in the retinue of Sakka, and when questioned by him, recounted her actions in the past. Sakka related the story to Vaṅgīsa, who, in his turn, told it to the saṅgītikārakas. Vv.iii.9; Vv-a.170f.

Sunandā 07. Con gái của một người làm vòng hoa ở Rājagaha. Cô là một vị Sotāpanna và hằng ngày đến lễ bái Thūpa do Ajātasattu xây dựng ở Rājagaha, dâng lên đó những bông hoa và vòng hoa do cha cô gửi đến. Vào những ngày trai giới, cô tự mình đi. Khi cô qua đời, cô tái sinh ở Tāvatiṁsa trong đoàn tùy tùng của Sakka, và khi được ông hỏi, cô đã kể lại những hành động của mình trong quá khứ. Sakka đã kể lại câu chuyện cho Vaṅgīsa, người sau đó đã kể lại cho các saṅgītikāraka. Vv.iii.9; Vv-a.170f.

08. Sunandā 08 draft

Sunandā 08. A celestial musician or a musical instrument. Vv-a.93, 96, 211, 372.

Sunandā 08. Một nhạc công cõi trời hoặc một loại nhạc cụ. Vv-a.93, 96, 211, 372.